CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP NGHỀ LÊN CAO ĐẲNG NGHỀ

Ban hành kèm theo Quyết định số 238/ QĐ-KTMNVN ngày 20 tháng 06 năm  2013  của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam)

Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Liên thông từ Trung cấp nghề lên Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung cấp nghề và tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 20

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề  

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO  

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp    

- Kiến thức:

+ Hiểu được những kiến thức cơ bản về kinh tế, tài chính trong việc thực hiện nghề kế toán;

+ Trình bày được các quy định về kế toán trong việc thực hiện nghiệp vụ của nghề;

+ Hiểu được những kiến thứuc cơ bản, cần thiết về tin học, ngoại ngữ liên quan đến việc thực hiện nghiệp vụ kế toán;

+  Phân tích được hệ thống chứng từ, tài khoản kế toán;

+ Phân tích và đánh giá tình hình hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

- Kỹ năng:

+ Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán;

+ Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết;

+ Tổ chức được công tác tài chính kế toán phù hợp với từng doanh nghiệp và tại các đơn vị hành chính sự nghiệp;

+ Lập được báo cáo kế toán tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;

+ Thiết lập được mối quan hệ với ngân hàng và các tổ chức tín dụng;

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán;

+ Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp;

+ Báo cáo được các thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;

+ Có khả năng làm việc độc lập, tổ chức làm việc theo nhóm hiệu quả;

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

+ Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội và những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

+ Tuân thủ các quy định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;

+ Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền;

+ Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi học xong nghề Kế toán doanh nghiệp, sinh viên có cơ hội:

- Làm kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ và các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu;

- Làm kế toán tại các đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Có khả năng tự tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

 

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian khoá học: từ 1 năm đến 1,5 năm

- Thời gian học tập:  từ 12 tháng đến 18 tháng

- Thời gian thực học tối thiểu: 1200 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô-đun và thi tốt nghiệp: 180giờ  (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)

2.Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 240 giờ

- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 960 giờ

- Thời gian học lý thuyết: 557 giờ  ; Thời gian học thực hành: 643 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN           

TT

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

 
 

I

 

Các môn học chung

240

 

 

 

 

1

MH 01

Chính trị

60

42

14

4

 

2

MH 02

Pháp luật

15

11

3

1

 

3

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

 

4

MH 04

Giáo dục quốc  phòng - An ninh

30

28

 

2

 

5

MH 05

Tin học

45

10

33

2

 

6

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

60

29

26

5

 

II

 

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

 

 

 

II.1

 

Các môn học, mô đun đào kỹ thuật cơ sở

 

 

 

 

 

7

MH10

Anh văn chuyên ngành

60

40

16

4

 

8

MH13

Lý thuyết tài chính tiền tệ

15

12

2

1

 

9

MH31

Toán kinh tế

75

46

25

4

 

10

MH33

Kinh tế vĩ mô

45

30

12

3

 

II.2

 

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

 

 

 

11

MH 15

Quản trị doanh nghiệp

15

10

4

1

 

12

MH 51

Quản trị nhân sự

60

40

17

3

 

13

MH18

Tài chính doanh nghiệp

45

25

17

3

 

14

MĐ20

Kế toán doanh nghiệp 2

30

14

14

2

 

15

MH40

Lập và phân tích dự án đầu tư

60

30

26

4

 

16

MH 53

Kế toán  doanh nghiệp xây lắp

60

27

29

4

 

17

MH50

Ngân hàng thương mại

60

30

26

4

 

18

MH 32

Marketing

15

10

4

1

 

19

MH 24

Kế toán quản trị

60

30

26

4

 

20

MH 34

Kinh tế phát triển

45

25

17

3

 

21

MĐ21

Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại

35

 

28

7

 

22

MĐ 47

Thực hành kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu

85

 

80

5

 

23

MH26

Kiểm toán

30

15

13

2

 

24

MH52

Bảo hiểm

60

40

16

4

 

25

MĐ28

Thực tập nghề nghiệp

35

 

25

10

 

26

MĐ29

Thực tập tốt nghiệp

70

 

60

10

 

 

 

Tổng cộng:

1200

547

557

96

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO

(Nội dung có Phụ lục kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG NGHỀ

1. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

 Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, trắc nghiệm

120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

-         Lý thuyết nghề

 

-         Thực hành nghề

 

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Bài thi thực hành

 

180 phút

 

4 giờ

2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

3. Các chú ý khác

                 
Ý kiến - Nhận xét (0)
Ý kiến của bạn
Họ và tên :
Email của bạn :  (*)
Mã bảo vệ :    (*)
Tiêu đề :
Nội dung :  (*)
       
  (*) Trường bắt buộc phải nhập